Bản dịch của từ Hammy trong tiếng Việt

Hammy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hammy(Adjective)

hˈæmi
hˈæmi
01

Diễn xuất một cách quá mức, phóng đại, kịch tính giả tạo — nói cách khác là diễn quá, lố, không tự nhiên.

Of acting or an actor exaggerated or overtheatrical.

Ví dụ
02

Miêu tả phần thân (thường là tay hoặc đùi) dày, chắc nịch và hơi to.

Of a hand or thigh thick and solid.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ