Anh - Việt

Bản dịch của từ Handedness trong tiếng Việt

handedness

Noun

handedness (Noun)

/hˈændədnəs/
/hˈændɪdnɪs/
AI

Nghĩa 01 · Khuynh hướng sử dụng tay phải hoặc tay trái nhiều hơn tay còn lại; thói quen thuận tay (ví dụ thuận tay phải hoặc thuận tay trái).

Khuynh hướng sử dụng tay phải hoặc tay trái nhiều hơn tay còn lại; thói quen thuận tay (ví dụ thuận tay phải hoặc thuận tay trái).

The tendency to use either the right or the left hand more naturally than the other.

Ví dụ
Hầu hết mọi người có xu hướng sử dụng tay thuận, thường là tay phải.Most people have a dominant handedness, usually right-handed.
Ít người thể hiện sự thuận tay trái và tay phải trong các hoạt động xã hội.Few individuals exhibit mixed handedness in social activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh