Anh - Việt

Bản dịch của từ Handicapper trong tiếng Việt

handicapper

Noun

handicapper (Noun)

/hˈændikæpɚ/
/hˈændikæpəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người được chỉ định để xác định, điều chỉnh hoặc ấn định handicap (mức chênh lệch trình độ) cho các đối thủ, thường dùng trong môn golf hoặc đua ngựa.

Người được chỉ định để xác định, điều chỉnh hoặc ấn định handicap (mức chênh lệch trình độ) cho các đối thủ, thường dùng trong môn golf hoặc đua ngựa.

A person appointed to fix or assess a competitors handicap especially in golf or horse racing.

Ví dụ
Người chấm điểm đã điều chỉnh hạn ngạch của các golfer cho giải đấu.The handicapper adjusted the golfers' handicaps for the tournament.
Người chấm điểm đã xác định hạn ngạch của con ngựa cho cuộc đua.The handicapper determined the horse's handicap for the race.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh