Bản dịch của từ Handstand trong tiếng Việt

Handstand

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handstand(Noun)

hˈændstænd
hˈændstænd
01

Hành động trồng chuối / chống tay đứng, tức là giữ thăng bằng bằng hai tay trong khi hai chân hướng lên trời hoặc tựa vào tường.

An act of balancing on ones hands with ones feet in the air or against a wall.

倒立

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh