Bản dịch của từ Balancing trong tiếng Việt

Balancing

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Balancing (Noun)

bˈælənsɪŋ
ˈbæɫənsɪŋ
01

Sự giữ thăng bằng cơ thể để không bị ngã.

The act of keeping one’s body steady so as not to fall

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sự cân bằng; quá trình điều chỉnh các phần, số lượng hoặc lợi ích để chúng hài hòa và phù hợp với nhau.

The act or process of making different parts amounts or interests equal or properly proportioned

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Balancing (Adjective)

bˈælənsɪŋ
ˈbæɫənsɪŋ
01

Có tác dụng làm cho các yếu tố, yêu cầu hoặc lực đối lập trở nên cân bằng hay công bằng.

Intended to make opposing things demands or forces equal or fair

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa