ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Balancing
Để đưa vào hoặc duy trì ở trạng thái cân bằng
Bring into or maintain a state of balance
将其纳入或保持在平衡状态
Cân bằng một cách công bằng để đối trọng.
Balancing a comparable weight
等额的重负平衡
Giữ hoặc đặt thứ gì đó cố định để nó không bị rơi.
To keep or place something securely so that it doesn't fall.
把某物固定在稳妥的位置,防止它滑落或倒下