Bản dịch của từ Hanky panky trong tiếng Việt

Hanky panky

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hanky panky(Noun)

hˈæŋki pˈæŋki
hˈæŋki pˈæŋki
01

Hành vi hoặc hoạt động không trung thực, khả nghi, có vẻ gian lận hoặc mờ ám.

Dishonest or suspicious activity or behavior.

不诚实或可疑的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hanky panky(Idiom)

ˈhæŋ.kiˈpæŋ.ki
ˈhæŋ.kiˈpæŋ.ki
01

Hanky panky là cách nói thông tục chỉ các hành vi tình dục hoặc mối quan hệ tình dục mang tính bí mật, không thích hợp hoặc vụng trộm (ví dụ ngoại tình, quan hệ lén lút).

Sexual activity or behavior that is considered inappropriate or secret.

性行为或不当行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh