Bản dịch của từ Harbor a grudge trong tiếng Việt

Harbor a grudge

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harbor a grudge(Phrase)

ˈhɑr.bɚ.əˈɡrədʒ
ˈhɑr.bɚ.əˈɡrədʒ
01

Giữ một cảm giác oán giận, thù hằn kéo dài đối với ai đó; không tha thứ và vẫn nhớ mãi chuyện đã xảy ra.

Hold a persistent feeling of ill will or resentment towards someone.

怀恨在心

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh