Anh - Việt

Bản dịch của từ Haring trong tiếng Việt

haring

VerbNoun

haring (Verb)

/ˈhɛ.rɪŋ/
/ˈhɛ.rɪŋ/
AI

Nghĩa 01

"Haring" là dạng hiện tại phân từ (present participle) của động từ tiếng Anh "hare", mang nghĩa "chạy nhanh như thỏ" hoặc "phóng nhanh, lao vút đi". Thường dùng để mô tả hành động chạy rất nhanh hoặc di chuyển với tốc độ cao.

present participle of hare.

Ví dụ
Nhiều người đang chạy nhanh qua công viên vào cuối tuần.Many people are haring through the park on weekends.
Ít sinh viên không đang chạy nhanh để tham gia sự kiện xã hội.Few students are not haring to join social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

haring (Noun)

/ˈhɛ.rɪŋ/
/ˈhɛ.rɪŋ/
AI

Nghĩa 01

hoạt động săn thỏ rừng với chó săn thỏ.

the activity of hunting hares with greyhounds.

Ví dụ
Haring là một môn thể thao truyền thống ở một số cộng đồng nông thôn tại Anh.Haring is a traditional sport in some rural communities in England.
Nhiều người không tham gia haring vì lo ngại về quyền động vật.Many people do not participate in haring due to animal rights concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh