Bản dịch của từ Harmful purpose trong tiếng Việt

Harmful purpose

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harmful purpose(Phrase)

hˈɑːmfəl pˈɜːpəʊz
ˈhɑrmfəɫ ˈpɝˌpoʊz
01

Mục tiêu gây hại hoặc làm tổn thương người khác

An objective aimed at causing harm or injury.

旨在造成伤害或伤害的目标

Ví dụ
02

Mục tiêu hoặc ý định gây ra thiệt hại hoặc hậu quả tiêu cực

An objective or intention that causes harm or a negative impact.

带来伤害或不良影响的目标或意图

Ví dụ
03

Một kế hoạch hoặc chiến lược dẫn đến kết quả tiêu cực

A plan or strategy that leads to negative outcomes.

导致负面后果的计划或策略

Ví dụ