Anh - Việt

Bản dịch của từ Hatting trong tiếng Việt

hatting

Noun

hatting (Noun)

/hˈætɨŋ/
/hˈætɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Nghề làm mũ; công việc buôn bán hoặc sản xuất mũ (thường dùng trong bối cảnh lịch sử).

The trade of making hats Compare hatmaking Now chiefly in historical contexts.

Ví dụ
Nghề làm mũ rất phổ biến vào thế kỷ 19, đặc biệt ở New York.Hatting was popular in the 1800s, especially in New York City.
Nghề làm mũ không còn phổ biến trong ngành thời trang hiện đại hôm nay.Hatting is not common in modern fashion industries today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh