Anh - Việt

Bản dịch của từ Have a nice day trong tiếng Việt

have a nice day

Phrase

have a nice day (Phrase)

/həvˌiənˈɛsti/
/həvˌiənˈɛsti/
AI

Nghĩa 01

Cách nói xã giao khi chia tay, chúc người khác có một ngày vui vẻ, thuận lợi.

a way of saying goodbye to someone in a friendly manner.

Ví dụ
Tôi luôn kết thúc email của mình bằng 'Chúc một ngày tốt lành'.I always end my emails with 'Have a nice day'.
Cô ấy không bao giờ quên nói 'Chúc một ngày tốt lành' với mọi người.She never forgets to say 'Have a nice day' to everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh