Bản dịch của từ Have a word with trong tiếng Việt

Have a word with

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a word with(Phrase)

hˈeɪv ˈɑː wˈɜːd wˈɪθ
ˈheɪv ˈɑ ˈwɝd ˈwɪθ
01

Thường thì để nói chuyện hoặc tranh luận với ai đó một cách nghiêm túc

Talking to or debating with someone usually happens in a serious manner.

与某人认真地交谈或争论

Ví dụ
02

Đối mặt với ai đó về một vấn đề cụ thể

Confronting someone about a specific issue

就某件事与某人面对面交流

Ví dụ
03

Diễn đạt cảm xúc hoặc ý kiến của mình với ai đó.

To express one's feelings or opinions to someone.

用来表达自己对某人的感受或想法。

Ví dụ