Anh - Việt
have the ear of somebody
Idiom
have the ear of somebody (Idiom)
AI
Ví dụ
Thị trưởng có sự chú ý của nhiều lãnh đạo cộng đồng có ảnh hưởng.The mayor has the ear of many influential community leaders.
Thành viên hội đồng không có sự chú ý của công chúng.The council member does not have the ear of the public.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Thị trưởng có ảnh hưởng đến nhiều lãnh đạo cộng đồng ở Springfield.The mayor has the ear of many community leaders in Springfield.
Hội đồng không có ảnh hưởng đến giới trẻ ngày nay.The council does not have the ear of the youth today.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động có sự lắng nghe của các lãnh đạo địa phương trong cộng đồng.Many activists have the ear of local leaders in our community.
Thị trưởng không còn sự lắng nghe của giới trẻ nữa.The mayor does not have the ear of the youth anymore.
Từ tiếng Việt gần nghĩa