Anh - Việt

Bản dịch của từ Hawser trong tiếng Việt

hawser

Noun

hawser (Noun)

/hˈɑzəɹ/
/hˈɑzəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một sợi dây hoặc cáp dày để neo hoặc kéo tàu.

A thick rope or cable for mooring or towing a ship.

Ví dụ
Dây thừng đã giữ chắc chiếc thuyền trong sự kiện cộng đồng thứ bảy vừa qua.The hawser secured the boat during the community event last Saturday.
Các tình nguyện viên không quên kiểm tra độ bền của dây thừng.The volunteers did not forget to check the hawser's strength.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh