Bản dịch của từ Healthy places trong tiếng Việt

Healthy places

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Healthy places(Noun)

hˈɛlθi plˈeɪsɪz
ˈhɛɫθi ˈpɫeɪsɪz
01

Một khu vực không có mối đe dọa về sức khỏe nhưng lại dồi dào các nguồn lực thúc đẩy sức khỏe

This area is characterized by a low health risk and abundant resources supporting health.

这个区域以无健康风险且拥有丰富健康资源为特色。

Ví dụ
02

Các địa điểm hỗ trợ sức khỏe thể chất và tinh thần

Places that support physical and mental well-being

支持身心健康的场所

Ví dụ
03

Các không gian thúc đẩy lối sống lành mạnh hoặc các lựa chọn sinh hoạt tích cực

Spaces that promote healthy living or offer lifestyle choices.

鼓励健康生活或生活方式选择的空间

Ví dụ