Bản dịch của từ Hear out trong tiếng Việt

Hear out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hear out(Verb)

hiɹ aʊt
hiɹ aʊt
01

Nghe cho đến khi ai đó nói xong.

To listen to someone until they have finished speaking.

Ví dụ
02

Cho ai đó cơ hội để diễn đạt ý kiến của họ một cách đầy đủ.

To give someone an opportunity to express their thoughts or opinions fully.

Ví dụ