Anh - Việt

Bản dịch của từ Heartiness trong tiếng Việt

heartiness

Noun

heartiness (Noun)

/hˈɑɹtənəs/
/hˈɑɹtənəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất được thể hiện hoặc cảm nhận một cách mạnh mẽ, chân thành và nhiệt tình; cảm xúc hoặc thái độ rõ ràng, đầy sức sống.

the quality of being strongly felt or expressed.

Ví dụ
Sự chân thành của cộng đồng thể hiện rõ trong sự kiện từ thiện.The heartiness of the community was evident during the charity event.
Sự chân thành trong bài phát biểu của anh ấy không gây được tiếng vang.The heartiness of his speech did not resonate with the audience.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh