Bản dịch của từ Hearty trong tiếng Việt

Hearty

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hearty (Adjective)

hˈɑɹti
hˈɑɹti
01

(miêu tả món ăn) bổ dưỡng, đầy đặn, ăn vào thấy no và ấm bụng; thường là thức ăn phong phú, có nhiều dinh dưỡng.

Of food wholesome and substantial.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mô tả thái độ hoặc hành động vui vẻ, sôi nổi, mạnh mẽ và đầy nhiệt tình; thể hiện niềm vui một cách khỏe khoắn, ồn ào và chân thành.

Loudly vigorous and cheerful.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hearty (Noun)

hˈɑɹti
hˈɑɹti
01

Một người vui vẻ, khỏe khoắn, nhiệt tình và đầy năng lượng; thường hoạt bát, thân thiện và có tinh thần thể thao.

A vigorously cheerful and sporty person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cách xưng hô dùng cho thủy thủ; từ gọi, danh xưng gán cho người làm nghề đi biển hoặc thuỷ thủ đoàn.

A form of address ascribed to sailors.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ