Bản dịch của từ Hearts and flowers trong tiếng Việt

Hearts and flowers

IdiomNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hearts and flowers (Idiom)

01

Cụm từ dùng để mô tả lời nói hay hành động đầy tình cảm, lãng mạn hoặc đa cảm — kiểu chỉ toàn những lời ngọt ngào, thể hiện tình yêu thương hoặc cảm xúc ướt át.

An expression of affection or sentimentality.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hearts and flowers (Noun)

hˈɑɹts ənd flˈaʊɚz
hˈɑɹts ənd flˈaʊɚz
01

Diễn tả cảm xúc lãng mạn, sến súa hoặc thái độ ngây thơ, mơ mộng về tình yêu; thường ám chỉ sự lãng mạn lý tưởng hóa, nhiều cảm xúc và lời nói/ cử chỉ ngọt ngào đến mức có phần sến súa.

Emotional sentimentality or idealized romantic love.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh