Bản dịch của từ Heaume trong tiếng Việt

Heaume

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heaume(Noun)

hoʊm
hoʊm
01

Một loại mũ giáp lịch sử cỡ lớn (mũ sắt che cả đầu và kéo xuống tới vai) được lính hiệp sĩ đội vào thế kỷ 12–13; gọi là "great helm".

Historical A large helmet extended to and rested on the shoulders worn in the 12th and 13th centuries a great helm.

大头盔

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh