Bản dịch của từ Heavy traffic hours trong tiếng Việt

Heavy traffic hours

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heavy traffic hours(Noun)

hˈiːvi trˈæfɪk hˈaʊəz
ˈhivi ˈtræfɪk ˈhaʊrz
01

Thời điểm trong ngày mà nhiều phương tiện tham gia giao thông trên đường

The time of day when the roads are busiest.

交通繁忙时段

Ví dụ
02

Một giai đoạn cao điểm tắc đường kéo dài

This is a period when traffic congestion peaks.

交通最繁忙的时段

Ví dụ
03

Thường xảy ra trong các tuyến đi làm và tan sở buổi sáng và tối

This usually happens during rush hour in the morning and evening.

通常在早晚通勤时发生

Ví dụ