Bản dịch của từ High-rises trong tiếng Việt

High-rises

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High-rises(Noun)

hˈaɪɚzˌaɪz
hˈaɪɚzˌaɪz
01

Các tòa nhà cao tầng, có nhiều tầng lầu và thường dùng cho văn phòng, chung cư hoặc thương mại.

Tall buildings with many floors.

高楼大厦

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

High-rises(Verb)

hˈaɪɚzˌaɪz
hˈaɪɚzˌaɪz
01

Được xây dựng hoặc làm cho cao lên nhiều tầng; mọc lên thành những tòa nhà cao tầng

Build or be built to a great height.

高层建筑

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ