Bản dịch của từ High standard trong tiếng Việt

High standard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High standard(Noun)

hˈaɪ stˈændɚd
hˈaɪ stˈændɚd
01

Một mức độ chất lượng hoặc thành tựu được coi là chấp nhận được hoặc đáng ngưỡng mộ.

A level of quality or attainment that is considered acceptable or admirable.

Ví dụ
02

Một nguyên tắc hoặc quy tắc mà theo đó một cái gì đó được đánh giá hoặc quyết định.

A principle or rule by which something is judged or decided.

Ví dụ
03

Mức hiệu suất mong đợi trong một lĩnh vực cụ thể, thường được đặt ra bởi một cơ quan quản lý.

The expected performance level in a particular area, often set by a governing body.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh