Bản dịch của từ High-tech facility trong tiếng Việt

High-tech facility

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High-tech facility(Noun)

hˈaɪtɛk fəsˈɪlɪti
ˈhaɪˈtɛk fəˈsɪɫəti
01

Một cơ sở được trang bị công nghệ tiên tiến cho nhiều mục đích khác nhau

A facility equipped with advanced technology for various purposes

Ví dụ
02

Một cơ sở cung cấp dịch vụ hoặc sản phẩm sử dụng công nghệ tiên tiến.

An establishment that provides services or products utilizing cuttingedge technology

Ví dụ
03

Một nơi thường diễn ra các hoạt động công nghệ cao, thường liên quan đến nghiên cứu hoặc đổi mới.

A place where hightech activities are conducted often related to research or innovation

Ví dụ