Bản dịch của từ High turnover trong tiếng Việt

High turnover

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High turnover(Noun)

hˈaɪ tɝˈnˌoʊvɚ
hˈaɪ tɝˈnˌoʊvɚ
01

Một tình huống mà trong đó có nhiều sự thay đổi thường xuyên về người hoặc các yếu tố tham gia vào quá trình đó.

A situation characterized by constant changes among the people or things involved in a process.

这个说法描述的是参与某个流程的人或事经常发生变动的情况。

Ví dụ
02

Tỷ lệ nhân viên rời bỏ công ty và được thay thế

The rate at which employees leave a workforce and are replaced.

员工离职并被新员工取代的比例。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh