Bản dịch của từ Highly educated trong tiếng Việt

Highly educated

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Highly educated(Adjective)

hˈaɪli ˈɛdʒəkˌeɪtɨd
hˈaɪli ˈɛdʒəkˌeɪtɨd
01

Có trình độ học vấn, kiến thức hoặc đào tạo cao

Possesses a high level of education, knowledge, or training.

具有较高的学历、知识或培训背景。

Ví dụ
02

Đề cập đến những người đã hoàn thành trình độ học vấn chính quy cao

Refers to individuals who have completed extensive formal education.

提到那些接受过系统性正规教育的人群。

Ví dụ
03

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh