Bản dịch của từ Highrise trong tiếng Việt

Highrise

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Highrise(Noun)

hˈaɪraɪz
ˈhaɪˌraɪz
01

Một tòa nhà nhiều tầng thường có thang máy

A multi-story building usually has an elevator.

多层建筑通常都会配备电梯。

Ví dụ
02

Một tòa nhà cao hoặc cấu trúc thường được sử dụng để ở hoặc kinh doanh

A high-rise building or structure is typically used for residential or commercial purposes.

这是一座通常用作住宅或商业用途的高层建筑或结构

Ví dụ
03

Một công trình nổi bật vượt quá chiều cao của các công trình lân cận

This building towers over the surrounding structures.

这座建筑远远高于周围的楼群。

Ví dụ