Bản dịch của từ Highwayman trong tiếng Việt

Highwayman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Highwayman(Noun)

hˈaɪweɪmn
hˈaɪweɪmn
01

Một người đàn ông (thường cưỡi ngựa) chuyên cướp đường: chặn và doạ người đi đường, thường dùng súng để lấy tài sản của họ.

A man typically on horseback who held up travellers at gunpoint in order to rob them.

抢劫的骑士

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ