Bản dịch của từ Hiking stick trong tiếng Việt
Hiking stick
Noun [U/C]

Hiking stick(Noun)
hˈaɪkɪŋ stˈɪk
ˈhaɪkɪŋ ˈstɪk
Ví dụ
Ví dụ
03
Gậy hỗ trợ leo núi, thường có đầu nhọn để dễ cầm nắm hơn.
A trekking pole used for mountain climbing, usually with a pointed end to make it easier to hold.
这是登山时用的登山杖,通常前端尖尖的,方便握持。
Ví dụ
