Anh - Việt

Bản dịch của từ Historicalness trong tiếng Việt

historicalness

Noun

historicalness (Noun)

/hɨstˈɔɹɨkənəs/
/hɨstˈɔɹɨkənəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc đặc điểm là mang tính lịch sử; cái gì đó có liên quan đến lịch sử hoặc có giá trị, ý nghĩa về mặt lịch sử.

Tính chất hoặc đặc điểm là mang tính lịch sử; cái gì đó có liên quan đến lịch sử hoặc có giá trị, ý nghĩa về mặt lịch sử.

the quality or characteristic of being historical.

Ví dụ
Tính chất lịch sử của phong trào dân quyền được công nhận rộng rãi ngày nay.The historicalness of the Civil Rights Movement is widely recognized today.
Tính chất lịch sử của các phong trào xã hội hiện đại thường bị các nhà phê bình đặt câu hỏi.The historicalness of modern social movements is often questioned by critics.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh