Bản dịch của từ History buff trong tiếng Việt

History buff

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

History buff(Noun)

hˈɪstərˌi bˈʌf
ˈhɪstɝi ˈbəf
01

Một người say mê nghiên cứu hoặc sưu tầm những câu chuyện và sự kiện lịch sử

Someone who is passionate about researching or collecting historical events and stories.

有人对研究或收藏历史事件和故事充满热情。

Ví dụ
02

Một người đam mê hoặc nghiệp dư nghiên cứu lịch sử thích tìm hiểu về quá khứ

An amateur historian or someone interested in learning about history.

一个业余的历史爱好者或者对历史感兴趣的人

Ví dụ
03

Một người có sở thích đặc biệt về lịch sử

Someone has a deep interest in history.

他对历史怀有浓厚的兴趣。

Ví dụ