Anh - Việt

Bản dịch của từ Hitch-hike trong tiếng Việt

hitch-hike

VerbNoun

hitch-hike (Verb)

/hˈɪθtʃˌaɪk/
/hˈɪθtʃˌaɪk/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển bằng cách nhờ đi nhờ, vẫy xe dừng lại và lên nhờ miễn phí trên các phương tiện đang đi qua.

Di chuyển bằng cách nhờ đi nhờ, vẫy xe dừng lại và lên nhờ miễn phí trên các phương tiện đang đi qua.

Travel by getting free lifts in passing vehicles.

Ví dụ
Cô ấy quyết định đi nhờ xe để tiết kiệm tiền đi lại.She decided to hitch-hike to save money on transportation.
Anh ấy không bao giờ đi nhờ xe vì anh ấy thấy không an toàn.He never hitch-hikes because he finds it unsafe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

hitch-hike (Noun)

/hˈɪθtʃˌaɪk/
/hˈɪθtʃˌaɪk/
AI

Nghĩa 01 · Một chuyến đi được thực hiện bằng cách bắt xe nhờ (đi nhờ người lạ trên đường thay vì tự lái hoặc đi phương tiện công cộng).

Một chuyến đi được thực hiện bằng cách bắt xe nhờ (đi nhờ người lạ trên đường thay vì tự lái hoặc đi phương tiện công cộng).

A journey made by hitchhiking.

Ví dụ
Cô ấy thích đi nhờ xe để khám phá những nơi mới.She enjoys hitch-hiking to explore new places.
Đi nhờ xe có thể là cách du lịch vui vẻ và mạo hiểm.Hitch-hiking can be a fun and adventurous way to travel.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh