Bản dịch của từ Hittite trong tiếng Việt

Hittite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hittite(Noun)

hˈɪtaɪt
hˈɪtaɪt
01

Một người thuộc dân Hitit — một dân tộc Ấn-Âu cổ đại đã lập nên vương quốc/đế chế ở vùng Anatolia (Tiểu Á, nay thuộc Thổ Nhĩ Kỳ) khoảng năm 1600 trước Công Nguyên.

A member of an ancient IndoEuropean people who established an empire in Anatolia around 1600 BC.

古代印欧民族的一员,建立了小亚细亚的帝国。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh