Bản dịch của từ Hocus trong tiếng Việt

Hocus

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hocus(Verb)

hˈoʊkəs
hˈoʊkəs
01

Lừa dối, lừa đảo ai đó; đánh lừa bằng mánh khoé hoặc thủ đoạn (ý nghĩa thông thường: làm cho người khác tin điều không thật).

Deceive (someone)

Ví dụ
02

Làm cho ai đó mê hoặc, ngất đi hoặc mất tỉnh táo bằng thuốc (thường để thực hiện hành vi phạm pháp như trộm cắp, lừa đảo, hoặc hiếp dâm).

Stupefy (someone) with drugs, typically for a criminal purpose.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh