Bản dịch của từ Hold your ground trong tiếng Việt

Hold your ground

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hold your ground(Phrase)

hˈəʊld jˈɔː ɡrˈaʊnd
ˈhoʊɫd ˈjʊr ˈɡraʊnd
01

Giữ vững lập trường hoặc ý kiến của mình trong tình huống khó khăn

Stand firm in your position or opinion during tough situations.

在困难情境中坚持自己的立场或看法。

Ví dụ
02

Không chịu lay chuyển hay bị thuyết phục khi bị gây áp lực

Unwavering in the face of pressure or persuasion.

面对压力时坚持自己的原则,不被动摇或轻易说服。

Ví dụ
03

Đứng vững và không lùi bước

Stand firm and never back down.

坚定不移,绝不后退

Ví dụ