Anh - Việt

Bản dịch của từ Holistic trong tiếng Việt

holistic

Adjective

holistic (Adjective)

/hoʊlˈɪstɪk/
/hoʊlˈɪstɪk/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả cách nhìn toàn diện, cho rằng các phần của một sự vật hay vấn đề có liên hệ chặt chẽ với nhau và chỉ có thể hiểu đúng khi xét toàn bộ tổng thể.

Mô tả cách nhìn toàn diện, cho rằng các phần của một sự vật hay vấn đề có liên hệ chặt chẽ với nhau và chỉ có thể hiểu đúng khi xét toàn bộ tổng thể.

Characterized by the belief that the parts of something are intimately interconnected and explicable only by reference to the whole.

Ví dụ
Phương pháp toàn diện trong phát triển cộng đồng xem xét tất cả các khía cạnh của xã hội.The holistic approach to community development considers all aspects of society.
Sự hiểu biết toàn diện về các vấn đề xã hội là cần thiết cho các giải pháp hiệu quả.A holistic understanding of social issues is essential for effective solutions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh