Bản dịch của từ Holistic trong tiếng Việt
Holistic

Holistic (Adjective)
Mô tả cách nhìn toàn diện, cho rằng các phần của một sự vật hay vấn đề có liên hệ chặt chẽ với nhau và chỉ có thể hiểu đúng khi xét toàn bộ tổng thể.
Characterized by the belief that the parts of something are intimately interconnected and explicable only by reference to the whole.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "holistic" thuộc về lĩnh vực triết học và khoa học, có nghĩa là nhìn nhận một hệ thống hoặc một vấn đề dưới sự toàn diện, không chỉ xem xét từng phần riêng lẻ mà còn đánh giá mối quan hệ và sự tương tác giữa các phần đó. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng giống nhau, nhưng đôi khi trong tiếng Anh Anh, "holistic" có thể được dùng trong ngữ cảnh giáo dục và chăm sóc sức khỏe hơn. Trong các lĩnh vực như y học, "holistic" đề cập đến việc điều trị bệnh bằng cách xem xét toàn bộ cơ thể và tâm trí.
Họ từ
Từ "holistic" thuộc về lĩnh vực triết học và khoa học, có nghĩa là nhìn nhận một hệ thống hoặc một vấn đề dưới sự toàn diện, không chỉ xem xét từng phần riêng lẻ mà còn đánh giá mối quan hệ và sự tương tác giữa các phần đó. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng giống nhau, nhưng đôi khi trong tiếng Anh Anh, "holistic" có thể được dùng trong ngữ cảnh giáo dục và chăm sóc sức khỏe hơn. Trong các lĩnh vực như y học, "holistic" đề cập đến việc điều trị bệnh bằng cách xem xét toàn bộ cơ thể và tâm trí.
