Bản dịch của từ Holy title trong tiếng Việt
Holy title
Phrase

Holy title(Phrase)
hˈəʊli tˈaɪtəl
ˈhoʊɫi ˈtaɪtəɫ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tiêu đề thể hiện sự thiêng liêng hoặc sự linh thiêng thường được dùng trong các bối cảnh tôn giáo
A title with a holy or sacred significance is often used in religious contexts.
一个常用于宗教场合,传达神圣或圣洁意味的头衔
Ví dụ
