Bản dịch của từ Home loan trong tiếng Việt

Home loan

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Home loan(Noun)

hˈoʊm lˈoʊn
hˈoʊm lˈoʊn
01

Một khoản tiền mà một người hoặc doanh nghiệp vay từ ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng để mua nhà hoặc bất động sản; người vay phải trả lại số tiền này theo khoản trả góp kèm lãi suất trong thời gian định trước.

A sum of money that a person or business borrows in order to buy property or a home.

购房贷款

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Home loan(Noun Countable)

hˈoʊm lˈoʊn
hˈoʊm lˈoʊn
01

Số tiền mà một người hoặc doanh nghiệp vay từ ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng để mua nhà hoặc mua bất động sản; thường trả dần theo thời gian cùng lãi suất.

A sum of money that a person or business borrows in order to buy property or a home.

购房贷款

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh