Bản dịch của từ Home town trong tiếng Việt

Home town

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Home town(Noun)

hoʊm taʊn
hoʊm taʊn
01

Thành phố hoặc thị trấn nơi một người sinh ra, lớn lên, hoặc nơi người đó đang sống cố định từ lâu; nơi quê quán.

The town of one's birth or early life or of one's present fixed residence.

出生或成长的城镇

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh