Bản dịch của từ Homology trong tiếng Việt

Homology

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homology(Noun)

həmˈɑlədʒi
həmˈɑlədʒi
01

Tình trạng hai hay nhiều vật có cùng hoặc tương tự về mối quan hệ, vị trí tương đối hoặc cấu trúc; tức là chúng giống nhau về cách sắp xếp hay tổ chức.

The state of having the same or similar relation relative position or structure.

同源性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ