Anh - Việt

Bản dịch của từ Honk trong tiếng Việt

honk

NounVerb

honk (Noun)

/hˈɔŋk/
/hˈɑŋk/
AI

Nghĩa 01

Tiếng kêu của ngỗng trời (âm thanh mà ngỗng hoang dã phát ra), thường là một tiếng “cạch-cạch” hoặc “honk” nghe rõ khi đàn ngỗng bay qua.

The cry of a wild goose.

Ví dụ
Tiếng kêu của ngỗng tràn ngập không khí trong buổi tụ tập xã hội.The honk of geese filled the air during the social gathering.
Tiếng kêu lớn khiến các vị khách tại sự kiện xã hội giật mình.The loud honk startled the guests at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

honk (Verb)

/hˈɔŋk/
/hˈɑŋk/
AI

Nghĩa 01

Phát ra tiếng còi (thường là tiếng còi xe); bấm còi để tạo âm thanh cảnh báo hoặc thu hút chú ý.

Make or cause to make a honk.

Ví dụ
Chiếc xe bấm còi thật to để thu hút sự chú ý của người đi bộ.The car honked loudly to get the pedestrian's attention.
Những con ngỗng kêu khi bay qua công viên.The geese honked as they flew over the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trong ngữ cảnh này, “honk” có nghĩa là nôn mửa, ói ra thức ăn hoặc chất lỏng từ dạ dày qua miệng.

Vomit.

Ví dụ
Sau khi uống quá nhiều, cô không thể không bấm còi.After drinking too much, she couldn't help but honk.
Anh ấy bấm còi khắp phòng tắm sau bữa tiệc.He honked all over the bathroom after the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của honk (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

honk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

honked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

honked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

honks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

honking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh