Bản dịch của từ Honorable mention trong tiếng Việt
Honorable mention
Phrase

Honorable mention(Phrase)
hˈɒnərəbəl mˈɛnʃən
ˈhɑnɝəbəɫ ˈmɛnʃən
Ví dụ
02
Một sự công nhận về phẩm chất hoặc thành tích nhưng chưa đủ để đạt giải thưởng chính thức.
An acknowledgment of quality or value, but not yet a victory.
对某项成就或品质的认可,但未能获得胜利
Ví dụ
