Anh - Việt

Bản dịch của từ Honoree trong tiếng Việt

honoree

Noun

honoree (Noun)

/ɑnɚˈi/
/ɑnɚˈi/
AI

Nghĩa 01 · Người được tôn vinh, nhất là người được trao giải hoặc khen thưởng trong một buổi lễ công khai.

Người được tôn vinh, nhất là người được trao giải hoặc khen thưởng trong một buổi lễ công khai.

A person who is honoured, especially by receiving an award at a public ceremony.

Ví dụ
Người được vinh danh trong sự kiện từ thiện là Maria, một tình nguyện viên tận tâm.The honoree of the charity event was Maria, a dedicated volunteer.
Cộng đồng địa phương đã vinh danh người được vinh danh bằng một giải thưởng danh giá.The local community recognized the honoree with a prestigious award.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh