Bản dịch của từ Hooded seal trong tiếng Việt

Hooded seal

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hooded seal (Noun)

hˈʊdɪd sil
hˈʊdɪd sil
01

Một loài hải cẩu sống ở vùng Bắc Cực (Cystophora cristata), nổi bật với khối thịt phồng trên trán và mũi.

An arctic seal, Cystophora cristata, notable for the fleshy bulge on its forehead and nose.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh