Bản dịch của từ Hooliganism trong tiếng Việt

Hooliganism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hooliganism(Noun)

hˈulɪgənˌɪzəm
hˈulɪgənˌɪzəm
01

Hành vi bạo lực hoặc ồn ào, quậy phá của những thanh thiếu niên hay nhóm côn đồ, thường tụ tập theo băng nhóm gây rối công cộng.

Violent or rowdy behaviour by young troublemakers typically in a gang.

青少年暴力行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ