Bản dịch của từ Gang trong tiếng Việt

Gang

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gang(Noun)

gˈæŋ
gˈæŋ
01

Một nhóm người có tổ chức cùng nhau thực hiện các hành vi phạm pháp, như trộm cắp, buôn bán ma túy, tống tiền hoặc băng đảng đường phố.

An organized group of criminals.

一个有组织的犯罪团体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cụm các công tắc, ổ cắm hoặc các thiết bị điện/ cơ khí khác được đặt cạnh nhau thành một nhóm để điều khiển hoặc kết nối cùng lúc.

A set of switches sockets or other electrical or mechanical devices grouped together.

一组电器或机械装置

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Gang (Noun)

SingularPlural

Gang

Gangs

Gang(Verb)

gˈæŋ
gˈæŋ
01

Tập hợp lại thành một nhóm (thường là số người tụ họp với nhau, đôi khi với ý định xấu hoặc chỉ để đi cùng nhau).

Of a number of people form a group or gang.

一群人组成的团伙

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ) Đi, tiếp tục đi hoặc tiến lên; bắt đầu di chuyển về phía trước.

Go proceed.

前进

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Sắp xếp, lắp đặt và kết nối các thiết bị hoặc máy móc điện với nhau để chúng hoạt động phối hợp.

Arrange electrical devices or machines together to work in coordination.

将电器或机器连接在一起以协调工作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Gang (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Gang

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ganged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ganged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Gangs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ganging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ