Bản dịch của từ Gang trong tiếng Việt

Gang

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gang(Noun)

gˈæŋ
gˈæŋ
01

Một bộ công tắc, ổ cắm hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí khác được nhóm lại với nhau.

A set of switches sockets or other electrical or mechanical devices grouped together.

Ví dụ
02

Một nhóm tội phạm có tổ chức.

An organized group of criminals.

Ví dụ

Dạng danh từ của Gang (Noun)

SingularPlural

Gang

Gangs

Gang(Verb)

gˈæŋ
gˈæŋ
01

(của một số người) thành lập một nhóm hoặc băng đảng.

Of a number of people form a group or gang.

Ví dụ
02

Đi; tiếp tục.

Go proceed.

Ví dụ
03

Sắp xếp (các thiết bị điện hoặc máy móc) lại với nhau để phối hợp hoạt động.

Arrange electrical devices or machines together to work in coordination.

Ví dụ

Dạng động từ của Gang (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Gang

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ganged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ganged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Gangs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ganging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ