gang
gang (Noun)
Nghĩa 01
Một cụm các công tắc, ổ cắm hoặc các thiết bị điện/ cơ khí khác được đặt cạnh nhau thành một nhóm để điều khiển hoặc kết nối cùng lúc.
A set of switches sockets or other electrical or mechanical devices grouped together.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một nhóm người có tổ chức cùng nhau thực hiện các hành vi phạm pháp, như trộm cắp, buôn bán ma túy, tống tiền hoặc băng đảng đường phố.
An organized group of criminals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của gang (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
gang | gangs |
Kết hợp từ của gang (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
băng đảng trứ danh notorious gang | Trong bài nói, tôi đã nói về một băng nhóm khét tiếng trong thành phố tôi gây ra nhiều vấn đề. In the speaking test, I talked about a notorious gang in my city that causes problems. |
băng đảng đường phố street gang | Trong bài nói IELTS, học sinh đôi khi nói về cách một băng nhóm đường phố có thể gây ra vấn đề ở quê nhà của họ. In the IELTS speaking test, students sometimes talk about how a street gang can cause problems in their hometown. |
băng đảng đối địch rival gang | Trong bài thi nói, tôi đã nói về cách các băng đảng đối địch có thể gây ra vấn đề ở các thành phố như London. In the speaking test, I talked about how rival gangs can cause problems in cities like London. |
băng đảng xe máy motorcycle gang | Cảnh sát dừng một băng nhóm xe máy trong công viên thành phố trong sự kiện xã hội. The police stopped a motorcycle gang in the city park during the social event. |
băng nhóm ma túy drug gang | Trong bài luận về lớp xã hội, tôi đã viết về cách một băng nhóm ma túy ảnh hưởng đến các trường học địa phương ở London năm 2020. In the social class essay, I wrote about how a drug gang affected local schools in London in 2020. |
gang (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
(động từ) Đi, tiếp tục đi hoặc tiến lên; bắt đầu di chuyển về phía trước.
Go proceed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Sắp xếp, lắp đặt và kết nối các thiết bị hoặc máy móc điện với nhau để chúng hoạt động phối hợp.
Arrange electrical devices or machines together to work in coordination.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của gang (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | gang |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | ganged |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | ganged |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | gangs |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | ganging |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "gang" trong tiếng Anh có thể được hiểu là một nhóm người, thường là những người tham gia vào hoạt động phi pháp hoặc hành vi bạo lực. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này thường mang sắc thái tiêu cực hơn và liên quan đến tội phạm có tổ chức. Ngược lại, trong tiếng Anh Anh, "gang" có thể được sử dụng trong các ngữ cảnh bình thường hơn, ví dụ như nhóm bạn bè. Sự khác biệt giữa hai dạng này thể hiện qua cách sử dụng trong hội thoại và bối cảnh văn hóa.