Bản dịch của từ Hopped up trong tiếng Việt

Hopped up

Phrase Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hopped up(Phrase)

hˈɑpt ˈʌp
hˈɑpt ˈʌp
01

Cảm thấy phấn khích, hưng phấn hoặc kích động, thường do ảnh hưởng của thuốc (ma túy) hoặc rượu bia.

Excited or agitated especially from the influence of drugs or alcohol.

因药物或酒精而兴奋或激动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hopped up(Verb)

hˈɑpt ˈʌp
hˈɑpt ˈʌp
01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “hop” (nhảy lò cò, nhảy nhẹ bằng một chân hoặc bật nhẹ lên). Dùng để mô tả hành động đã nhảy hoặc bật nhẹ lên.

Past tense and past participle of hop.

跳跃的过去式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh