Bản dịch của từ Horizontal section trong tiếng Việt

Horizontal section

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Horizontal section(Noun)

hˌɔɹəzˈɑntəl sˈɛkʃən
hˌɔɹəzˈɑntəl sˈɛkʃən
01

Một phần (mặt cắt) theo phương ngang, tức là cắt vuông góc với trục đứng (chiều dọc). Thường dùng để chỉ mặt cắt hoặc lát ngang của một vật thể.

A section that is perpendicular to the vertical axis.

水平截面

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Horizontal section(Phrase)

hˌɔɹəzˈɑntəl sˈɛkʃən
hˌɔɹəzˈɑntəl sˈɛkʃən
01

Một phần hoặc một vùng của vật thể hay cấu trúc được chia theo chiều ngang, song song với đường chân trời (tức là nằm ngang).

A division or part of something that is parallel to the horizon.

与地平线平行的部分或区域。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh