Anh - Việt

Bản dịch của từ Horizontal section trong tiếng Việt

horizontal section

NounPhrase

horizontal section (Noun)

/hˌɔɹəzˈɑntəl sˈɛkʃən/
/hˌɔɹəzˈɑntəl sˈɛkʃən/
AI

Nghĩa 01

Một phần (mặt cắt) theo phương ngang, tức là cắt vuông góc với trục đứng (chiều dọc). Thường dùng để chỉ mặt cắt hoặc lát ngang của một vật thể.

a section that is perpendicular to the vertical axis.

Ví dụ
Phần ngang của biểu đồ cho thấy mức sử dụng mạng xã hội qua các năm.The horizontal section of the chart shows social media usage over years.
Báo cáo không bao gồm phần ngang về sự tham gia của cộng đồng.The report does not include a horizontal section for community engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

horizontal section (Phrase)

/hˌɔɹəzˈɑntəl sˈɛkʃən/
/hˌɔɹəzˈɑntəl sˈɛkʃən/
AI

Nghĩa 01

Một phần hoặc một vùng của vật thể hay cấu trúc được chia theo chiều ngang, song song với đường chân trời (tức là nằm ngang).

a division or part of something that is parallel to the horizon.

Ví dụ
Phần ngang của biểu đồ cho thấy phân phối thu nhập giữa các nhóm khác nhau.The horizontal section of the chart shows income distribution among different groups.
Phần ngang không bao gồm dữ liệu về nhân khẩu học theo độ tuổi.The horizontal section does not include data on age demographics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh