Bản dịch của từ Horsemanship trong tiếng Việt

Horsemanship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Horsemanship(Noun)

hˈɔɹsmn̩ʃɪp
hˈɑɹsmn̩ʃˌɪp
01

Kỹ năng và kinh nghiệm trong việc huấn luyện, chăm sóc và cưỡi ngựa.

The skill or practice of training and riding horses.

Ví dụ
02

Kỹ năng và nghệ thuật cưỡi ngựa — bao gồm cách ngồi, điều khiển, bảo quản và xử lý ngựa khi cưỡi.

The art of riding on horseback.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ