Bản dịch của từ Horticultural society trong tiếng Việt

Horticultural society

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Horticultural society(Noun)

hˌɔɹtəkˈʌltʃɚəl səsˈaɪəti
hˌɔɹtəkˈʌltʃɚəl səsˈaɪəti
01

Một tổ chức chuyên về thúc đẩy và phát triển ngành làm cảnh

An organization dedicated to promoting and developing the gardening industry.

这是一个致力于推动和发展园艺行业的组织。

Ví dụ
02

Một cộng đồng những người yêu thích làm vườn và trồng cây.

A community of gardening and planting enthusiasts.

这是一个关注园艺和种植的社区。

Ví dụ
03

Một tổ chức cung cấp kiến thức và tài nguyên liên quan đến các phương pháp làm vườn.

An association that offers education and resources related to gardening practices.

这是一个提供园艺实践相关教育和资源的协会。

Ví dụ